Dino Wiki
Hình vẽ hoạt hình của Gremlin
Thẻ khủng long số 0752 trên 2 027

Gremlin

Tên có nghĩa: “được đặt theo tên những sinh vật thần thoại nhỏ hay phá phách gọi là gremlin”1
Đã ăn: Thực vậtKhủng long sừngKỷ Phấn Trắng muộn

Gremlin là một loài ăn thực vật nhỏ, đi bằng bốn chân, sống cách đây khoảng 77 triệu năm. Nó dùng cái mõm giống như mỏ để nhai các loại cây thấp, và nó không có sừng trên mặt, chỉ có một chiếc diềm nhỏ phía sau đầu.2

Sống
cách đây 84 đến 72 triệu năm3
Kỷ Phấn Trắng muộn
Hóa thạch tìm thấy ở
Hóa thạch được tìm thấy trong hệ tầng Oldman ở miền nam Alberta, Canada, và cũng ở Montana, Hoa Kỳ.23
Thức ăn
Thực vật2
Chiều dài
2 m2
Cân nặng
40 kg2
Chiều cao
0,9 m2
Tốc độ tối đa
khoảng 36 km/h (22 dặm/giờ)
Chạy, ước tính

Nó sống khi nào?

Triassic
Kỷ Jura
Kỷ Phấn Trắng
252 triệu năm trước20114566 triệu năm trước, tiểu hành tinh

Nó to cỡ nào?

Nó dài thế nào?

Gremlin dài khoảng 2 mMột con chó khoảng 1 mMột chiếc xe đạp khoảng 1,8 mMột chiếc ô tô khoảng 4,5 m

Nó cao thế nào?

Một con mèo nhàkhoảng 0,3 mMột con chókhoảng 0,6 mGremlincao khoảng 0,9 m🚪Một cánh cửakhoảng 2 m

Nó nặng thế nào?

nặng bằng 10 con mèo nhà
dài bằng 4 con mèo nhà nối đuôi nhaudài bằng 11 quả chuối nối đuôi nhaunặng bằng 8 quả dưa hấu

Gremlin to cỡ nào so với BẠN?

Chỉ là phép toán trong trình duyệt của bạn. Không có gì được lưu hay gửi đi đâu.

Nó nhanh thế nào?

những thứ hay ho

Sự thật thú vị

1

Gremlin chỉ được biết đến từ một xương hóa thạch, một xương trán bên phải từ hộp sọ, được tìm thấy trong hệ tầng Oldman ở Alberta.1

2

Không giống như người anh em họ to lớn Triceratops, Gremlin không có sừng trên mặt và chỉ có một diềm nhỏ kéo dài từ phía sau đầu.2

3

Gremlin có thể được phân biệt với các loài leptoceratopsid khác nhờ một đường gờ trên xương trán chạy ngang từ giữa hộp sọ lên đỉnh hốc mắt.1

4

Tên loài slobodorum vinh danh Ed và Wendy Sloboda, những người đã giúp tìm ra hóa thạch và đóng góp nhiều cho ngành cổ sinh vật học Canada.1

5

Gremlin sống cách đây khoảng 77 triệu năm, trong tầng Campanian của kỷ Phấn Trắng.1

6

Các nhà khoa học cho rằng Gremlin giúp lấp đầy khoảng trống trong quá trình tiến hóa của leptoceratopsid ở Alberta, giữa Gryphoceratops già hơn và Unescoceratops trẻ hơn.2

Do AI tạoHình ảnh Gremlin do AI tạo
Một bức tranh do AI tạo về việc Gremlin có thể trông như thế nào, dựa trên những gì các nhà khoa học biết. Đây chỉ là phỏng đoán: con vật thật có thể trông khác và không ai biết màu sắc thật của nó.

Hỏi Rex về Gremlin

Rex chỉ trả lời câu hỏi về trang này. 10 câu hỏi mỗi tháng.

Rex là AI và có thể mắc lỗi. Cậu ấy chạy trên máy chủ ở EU và các câu hỏi không bao giờ được lưu lại. Đừng bao giờ gõ tên hoặc thông tin cá nhân khác.

Cho chuyên gia khủng long

Tên khoa học
Gremlin
Được đặt tên bởi
Ryan et al. 20233
Nhóm
Khủng long sừng
Họ / nhánh
Leptoceratopsidae3
Phân loại
Ornithischia > Ceratopsia3
Tuổi của đá
từ 84 đến 72 triệu năm (Campanian)3
Cấu trúc đá
Two Medicine, Oldman3
Các quốc gia
Mỹ, Canada3
Hồ sơ hóa thạch
2 trong Cơ sở dữ liệu Cổ sinh vật học3
Khám phá
Gremlin được đặt tên vào năm 2023 bởi Michael J. Ryan và các đồng nghiệp từ một xương trán được tìm thấy trong hệ tầng Oldman ở Alberta. Hóa thạch được phát hiện với sự giúp đỡ của Ed và Wendy Sloboda.12
Vẫn còn tranh luận
Các nhà khoa học vẫn đang tranh luận về việc Gremlin có quan hệ chính xác như thế nào với các loài leptoceratopsid khác, vì hóa thạch chỉ là một xương duy nhất.1

Nơi các sự kiện đến từ

  1. Gremlin slobodorum (en.wikipedia.org)
  2. New Late Cretaceous Horned-Dinosaur Discovered In Southern Alberta | Department of Earth Sciences (earthsci.carleton.ca)
  3. Gremlin in The Paleobiology Database (CC BY 4.0): tuổi, địa điểm, hệ tầng đá, phân loại.

Mọi sự thật trên trang này đều có số chỉ đến nguồn của nó. Nếu chúng tôi có sai sót, xin lỗi nhé, chúng tôi là fan khủng long chứ không phải tạp chí khoa học. Hãy báo cho chúng tôi tại [email protected] và chúng tôi sẽ sửa.

Rex đói bụng! Dino Wiki là dự án của một ông bố dành cho cậu con trai yêu khủng long, miễn phí và không có quảng cáo. Người lớn có thể cho Rex ăn một bữa ăn nhẹ để giúp trang web hoạt động.Cho Rex ăn

Thêm từ cùng nhóm: Khủng long sừng

Cũng từ cùng thời gian: Kỷ Phấn Trắng muộn

Hỏi RexTrợ lý khủng long AICho Rex ănhộp tip cho người lớn